
Đặt phòng 订房间
第一部分:常用例句
o 喂,请问,是河内饭店的吗?
A lô, làm ơn cho hỏi, đây có phải là khách sạn Hà Nội không?
o 你好,请问,你是哪位?我能帮你什么忙?
Xin chào, ông là ai? Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
o 我是陈先生,我要订房。
Tôi họ Trần, tôi muốn đặt phòng.
o 你从哪里打过来?
Quý khách gọi từ đâu đến?
o 日本。
Nhật Bản.
o 你要订几天?双房还是单房?哪种房子?
Quý khách đăt mất ngày? Quý khách cần phòng đôi hay phòng đơn? Quý khách muốn loại phòng nào?
o 5天,单房。我要普通房。
5 ngày, phòng đơn. Tôi chỉ cần phòng phổ thông.
o 你什么时候过来?
Bao giờ ông đến?
o 3月20日上午8点到3月25日下午2点。
Từ 8h sáng ngày 20/3 đến 2h chiều ngày 25/3.
o 你能传给我你护照影本吗?
Quý khách có thể fax cho tôi bản hộ chiếu photo được không?
o 给我你饭店的传真号码。
Cho tôi số fax của khách sạn.
o 04.3564 4143.
04.3564 4143
o 请等一下….. 你收到了吗?
Đơi chút… cô nhận được chưa?
o 收到了。你的房间是A区304号。每天100美元。
Tôi nhận được rồi. Ông ở phòng 304 khu A. Mỗi ngày 100 USD.
o Ok。谢谢你。
Được rồi, cám ơn cô.
o 别客气。
Không có gì ạ.
第二部分:词汇
谁ai
怎么làm sao
怎么样như thế nào
处理xử lí
哪儿ở đâu
哪里chỗ nào
感冒cảm mạo
订đặt
房间phòng
宾馆nhà khách
饭店khách sạn
楼lầu, tầng
从…. 到từ… đến
打đánh, gọi, kêu
电话điện thoại
各国名称越南语
越南Việt Nam
中国Trung Quốc
台湾Đài Loan
日本Nhật
泰国Thái Lan
美国Mỹ
德国Đức
法国Pháp
荷兰Hà Lan
韩国Hàn Quốc
第三部分:情景会话
o 小姐,请问是不是德政宾馆?
Em ơi, đây có phải khách sạn Đức Chính không?
o 是啊。
Đúng rồi ạ.
o 我明天想订一间房。
Ngày mai tôi muốn đặt một phòng.
o 请问你从哪儿打过来?你贵姓?你明天几点来?
Xin hỏi anh gọi từ đâu tới, anh tên gì? Mai mấy giờ anh đến?
o 我从越南打过来。我姓陈。明天早上7点左右。
Tôi gọi từ Việt Nam sang, tôi họ Trần. Sáng mai khoảng 7h sáng tôi đến.
o 你要双方还是单房?你要住什么房?
Anh ở phòng đơn hay đôi? Ở loại phòng nào?
o 我要单房,普通的。
Tôi ở phòng đơn. Ở phòng loại bình thường.
o 一天是180人民币。
Vậy giá 180 tệ/ ngày.
o 好的。我住2天。
Được. Tôi ở hai ngày.
o 把你的姓名和联络方式给我。
Cho tôi xin tên và số điện thoại liên lac của anh.
o 我是陈平明。我的中国手机:1326984510 越南手机:0084904003123。
Tôi là Trần Bình Minh. Số điên thoại liên lạc của tôi bên Trung Quốc là: 1326984510, số điện thoại bên Việt Nam là:0084.904—3123
o 我本人现在在越南,明天早上我到中国。
Tôi hiện đang ở Việt Nam, sáng mai tôi mới có mặt ở Trung Quốc.
o Ok。我留给你一间房子,你住808号。
Vâng, tôi đã giữ một phòng cho anh, anh sẽ ở phòng 808.
o 谢谢你。再见。
Cảm ơn cô, tạm biệt.
o 再见。
Chào anh.
(明天早上在中国德政宾馆….)
( Sáng ngày hôm sau tại khách sạn Đức Chính Trung Quốc)
o 小姐,我要收房昨天已订好了。
Em ơi, anh muốn lấy phòng. Hôm qua anh đã đặt rồi.
o 好,给我借你的护照。
Vâng, anh cho em mượn hộ chiếu.
o 给你这。
Đây em ơi.
o 等我扫描你的护照和签证,麻烦你帮我填在订房书你的名字和签证号码。
Anh đợi em scan hộ chiếu, anh điền tên và số visa vào phiếu nhận phòng cho em.
o 好的。
Ok.
o 200人民币订金。
Anh đặt cọc 200 tệ tiền phòng.
o 给你钱。
Tiền đây em ơi.
o 你房间的钥匙。
Chìa khoa phòng của anh đây.
o 谢谢你。
Cám ơn em.
关注我:零基础学越南语,私信回复"越南语", 即可免费获得全套越南语学习资源!!